Câu tiếng Anh có từ “adulterate”
52 câu thật có từ adulterate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adulterate nghĩa là làm giả. adulterate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: corrupt, debase, or make impure by adding a foreign or inferior substance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adulterate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
And Mrs. Lynde says you can never be sure of getting good baking-powder nowadays when everything is so adulterated.
Từ trong câu: adulterate, mr, never, sure, get, good, bake, powder
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #64365. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adulterate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sophisticate adulterate | 6 lần |
| adulterate spurious | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adulterate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adulterate trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ adulterate hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adulterate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adulterate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adulterate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adulterate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.