Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adulterate”

52 câu thật có từ adulterate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adulterate nghĩa là làm giả. adulterate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: corrupt, debase, or make impure by adding a foreign or inferior substance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adulterate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Only a careful chemical analysis will show the pure article from the adulterated.

    Từ trong câu: adulterate, careful, chemical, analysis, show, pure, article

    Jesse P. Battershall, Food Adulteration and Its Detection With photomicrographic plates and a bibliographical appendix. Nguồn: Project Gutenberg #54004. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will steal when he is hungry, lie to save his skin, curse most terribly on trifling provocation, and spend, to his last sou markee, his hard-won wage on adulterated drink.

    Từ trong câu: adulterate, steal, hungry, lie, save, skin, curse, terribly

    Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adulterate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sophisticate adulterate6 lần
adulterate spurious6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adulterate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adulterate trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ adulterate hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adulterate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adulterate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adulterate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adulterate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.