Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “acknowledgment”
123 câu thật có từ acknowledgment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acknowledgment nghĩa là sự thừa nhận. acknowledgment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being recognized or acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acknowledgment
As many messaging platforms display read receipts, delayed responses without acknowledgment are often perceived as inconsiderate.
Từ trong câu: receipt, many, message, platform, display, read, delay, response
«Lentis/Texting in Japan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483105 (bản sửa đổi 4634168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was a colored nurse, who poured out a torrent of broken French and English over the runaway, and made her acknowledgments to Mr. Raleigh in the same jargon.
Từ trong câu: jargon, color, nurse, pour, out, break, runaway, make
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I learn more from ten stern and critical words, than from a lengthy speech full of praise and acknowledgment!
"Tôi học được nhiều điều từ mười lời nói nghiêm khắc và phê phán hơn là từ một bài phát biểu dài dòng đầy khen ngợi và thừa nhận!
Từ trong câu: lengthy, learn, ten, stern, critical, word, speech, full
L. Mühlbach, Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #4205. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acknowledgment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acknowledgment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acknowledgment trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ acknowledgment hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acknowledgment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acknowledgment gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acknowledgment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acknowledgment: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.