Câu tiếng Anh có từ “acknowledgment”
148 câu thật có từ acknowledgment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acknowledgment nghĩa là sự thừa nhận. acknowledgment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being recognized or acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acknowledgment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She stopped suddenly, feeling that she was about to utter what might seem an ungracious acknowledgment.
Từ trong câu: acknowledgment, stop, suddenly, feel, utter, seem
Charles Lever, Diary And Notes Of Horace Templeton, Esq. Volume II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #33217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One secret of it might be found in an acknowledgment that he made to his friend.
Từ trong câu: acknowledgment, secret, find, make, friend
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
May God send them repentance to the acknowledgment of the truth!
Từ trong câu: acknowledgment, god, send, truth
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The captain allowed the acknowledgment to be got out of him that there might be something in it.
Thuyền trưởng cho phép anh ta thừa nhận rằng có thể có điều gì đó trong đó.
Từ trong câu: acknowledgment, captain, allow, get, out, something
Mór Jókai, Timar's Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #31409. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acknowledgment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acknowledgment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acknowledgment trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ acknowledgment hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acknowledgment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acknowledgment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acknowledgment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acknowledgment: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.