Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acknowledgment”

142 câu thật có từ acknowledgment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acknowledgment nghĩa là sự thừa nhận. acknowledgment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being recognized or acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acknowledgment

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In Araminte's view, that would be an acknowledgment of love.

    Từ trong câu: acknowledgment, view, love

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early French 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242954 (bản sửa đổi 4621217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Why, the sight of you, Mr. Fagin, would cure the hoptalmy!” said this respectable trader, in acknowledgment of the Jew’s inquiry after his health.

    Từ trong câu: trader, acknowledgment, cure, sight, mr, respectable, inquiry, health

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A body of English directors and shareholders would not have failed to mark their sense of the obligation conferred by some honorary acknowledgment.

    Từ trong câu: shareholder, body, director, fail, mark, sense, obligation, acknowledgment

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng acknowledgment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grateful acknowledgment317 lần
tacit acknowledgment63 lần
warmest acknowledgment32 lần
formal acknowledgment59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acknowledgment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acknowledgment trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ acknowledgment hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acknowledgment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acknowledgment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acknowledgment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acknowledgment: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.