Câu tiếng Anh có từ “acknowledgment”
148 câu thật có từ acknowledgment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acknowledgment nghĩa là sự thừa nhận. acknowledgment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being recognized or acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acknowledgment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You must also ensure that anyone named in the Acknowledgments agrees to being so named.
Từ trong câu: acknowledgment, ensure, anyone, name, agree
«PLOS/Author Guide», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275057 (bản sửa đổi 2667885). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But to One, above, he must make acknowledgment for these miracles.
Từ trong câu: acknowledgment, above, make
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Beauchamp felt what it must have cost the proud man to make this acknowledgment, and she honored him for the effort.
Từ trong câu: acknowledgment, mr, feel, cost, proud, man, make, honor
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And in return for an acknowledgment, which must give me some pain, you cannot deny me the privilege of disliking him as much as ever.”
Từ trong câu: dislike, acknowledgment, pain, privilege, deny, return, give, can
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acknowledgment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acknowledgment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acknowledgment trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ acknowledgment hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acknowledgment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acknowledgment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acknowledgment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acknowledgment: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.