E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acknowledgment”

123 câu thật có từ acknowledgment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acknowledgment nghĩa là sự thừa nhận. acknowledgment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being recognized or acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acknowledgment

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In this project you are going to prepare an acknowledgment to the best of your ability.

    Từ trong câu: acknowledgment, project, go, prepare, best, ability

    «Place of learning (Aboriginal and Torres Strait Islander People)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167433 (bản sửa đổi 2521714). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The latest writer who adopts this remark without acknowledgment is, I believe, Lord Holland.

    Từ trong câu: latest, acknowledgment, late, writer, adopt, remark, believe

    Various, Notes and Queries, Number 178, March 26, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42795. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Awkward, hackneyed, blundering notes of acknowledgment, they lacked even the merest suggestion of salesmanship.

    Từ trong câu: salesmanship, awkward, note, acknowledgment, lack, even, mere, suggestion

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng acknowledgment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grateful acknowledgment317 lần
tacit acknowledgment63 lần
warmest acknowledgment32 lần
formal acknowledgment59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acknowledgment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acknowledgment trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ acknowledgment hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acknowledgment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acknowledgment gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acknowledgment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acknowledgment: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.