Câu tiếng Anh có từ “accumulation”
131 câu thật có từ accumulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accumulation nghĩa là sự tích lũy. accumulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an increase by natural growth or addition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accumulation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Yes, a little better than exploitation, more in primary accumulation, and comparing the two systems.
Từ trong câu: accumulation, exploitation, yes, little, better, primary, compare, system
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The property loss represents accumulations of sixty years and more millions than can be safely stated.
Từ trong câu: accumulation, property, loss, represent, sixty, year, safely, state
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The accumulation of wealth is always accompanied by its evils; no Rothschild nor Rockefeller can be happier than a poor pedlar.
Từ trong câu: accumulation, wealth, always, accompany, evil, happy, poor
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In order to do business faster than the ordinary country store, he extended credit and soon had an accumulation of bad debts.
Từ trong câu: accumulation, order, business, fast, ordinary, country, store, extend
M. R. Werner, Barnum. Nguồn: Project Gutenberg #76157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accumulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accumulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accumulation trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ accumulation hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accumulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accumulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accumulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accumulation: can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.