E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accumulation”

131 câu thật có từ accumulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accumulation nghĩa là sự tích lũy. accumulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an increase by natural growth or addition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accumulation

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It is a relief to know that there are no broken promises, and no accumulation of debt, involved in my failure to remit.

    Từ trong câu: accumulation, remit, relief, know, break, promise, debt, involve

    Various, The American Missionary: Volume 48, No. 10, October, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #15666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was true, for an accumulation of furniture, long outmoded, was stored there.

    Từ trong câu: outmoded, true, accumulation, furniture, long, store

    Roy J. Snell, Sally Scott of the WAVES. Nguồn: Project Gutenberg #44813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng accumulation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accumulation of wealth148 lần
gradual accumulation24 lần
rainfall accumulation12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accumulation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accumulation trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ accumulation hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accumulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accumulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accumulation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accumulation: can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.