Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wrongly”

126 câu thật có từ wrongly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wrongly nghĩa là sai. wrongly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without justice or fairness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wrongly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He would go up and tell the rector that he had been wrongly punished.

    Từ trong câu: wrongly, go, up, tell, punish

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But granting that Rægnald’s name was wrongly inserted, such a mistake would not touch the main fact of the Commendation.

    Từ trong câu: wrongly, commendation, grant, name, insert, mistake, touch, main

    Edward A. Freeman, The history of the Norman conquest of England, its causes and its results, Volume 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #76820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I hastened to put myself between them, and to assure her that we would all take care that he should make the utmost restitution of everything he had wrongly got.

    Từ trong câu: wrongly, put, myself, assure, take, care, make, everything

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the rector would declare that he had been wrongly punished because the senate and the Roman people always declared that the men who did that had been wrongly punished.

    Từ trong câu: declare, wrongly, punish, because, people, always, man

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wrongly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wrongly interpreted28 lần
acted wrongly93 lần
wrongly spelt8 lần
wrongly spaced6 lần
wrongly accused50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrongly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrongly trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ wrongly hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wrongly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrongly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrongly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrongly: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.