Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “wrongly”
114 câu thật có từ wrongly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrongly nghĩa là sai. wrongly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without justice or fairness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrongly
"What we want", he announces "is just something which takes itself for knowledge, rightly or wrongly".
Từ trong câu: wrongly, want, announce, something, take, itself, knowledge, rightly
Denton Loring Geyer, The pragmatic theory of truth as developed by Peirce, James, and Dewey. Nguồn: Project Gutenberg #37552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The action of "replevin" is available to the tenant to recover personal property which had been wrongly distrained, usually cattle; the goods are "repledged" pending action.
Từ trong câu: wrongly, action, available, tenant, recover, personal, property, usually
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wrongly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- wrongly interpreted28 lần
- acted wrongly93 lần
- wrongly spelt8 lần
- wrongly spaced6 lần
- wrongly accused50 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrongly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrongly trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ wrongly hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrongly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrongly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrongly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrongly: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.