Câu tiếng Anh có từ “wondrous”
143 câu thật có từ wondrous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wondrous nghĩa là tuyệt vời. wondrous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extraordinarily good or great. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wondrous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This is a marvelous world, and it is inhabited by a wondrous species of animals, called man!
Từ trong câu: marvelous, wondrous, world, inhabit, species, animal, call, man
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Look now at the wondrous traditional story of how this island was settled by the red-men.
Từ trong câu: traditional, island, settle, look, now, wondrous, story, red
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Think not that her wondrous fertility is limited by what ye see on earth or what has been on earth from its beginning.
Từ trong câu: limit, fertility, beginning, limited, think, wondrous, you, see
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wondrous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wondrous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wondrous trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ wondrous hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wondrous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wondrous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wondrous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wondrous: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.