Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “volunteer”

367 câu thật có từ volunteer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: volunteer nghĩa là tình nguyện viên. volunteer là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tell voluntarily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ volunteer

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In addition to scheduled programming, HGAPS volunteers completed several posters using open science tools and skills.

    Từ trong câu: volunteer, addition, schedule, program, complete, several, poster, use

    «Helping Give Away Psychological Science/Conferences/ABCT2022», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286860 (bản sửa đổi 2462980). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Within the last couple years, I have gone through two volunteer programs and traveled to many foreign countries on my own.

    Từ trong câu: volunteer, last, couple, year, go, program, travel, many

    «International Service Learning Study Abroad Handbook/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251851 (bản sửa đổi 3674999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The old man even volunteered to take Mr. Kronborg up into the hills to see this place, though it was a very long drive to make in one day.

    Từ trong câu: volunteer, old, man, even, take, mr, up, hill

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Volunteers lined up to give blood and drove across the country to lend a hand.

    Từ trong câu: blood, volunteer, line, up, give, drive, across, country

    «Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Chapter 10: Politics and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282682 (bản sửa đổi 4353238). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng volunteer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
volunteer corps147 lần
volunteer to accompany186 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ volunteer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volunteer trong kho câu?
Kho câu có 367 câu có từ volunteer hoặc các dạng của từ, trích từ 306 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ volunteer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volunteer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volunteer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volunteer: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.