Câu tiếng Anh có từ “virtue”
783 câu thật có từ virtue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: virtue nghĩa là đức hạnh. virtue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of doing what is right and avoiding what is wrong. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ virtue
Danh sách câu dẫn chứng (783 câu)
I entreated her to protect her,--to bring her up as a mere peasant only,--to instil into her mind sentiments of honour and virtue.
Từ trong câu: instil, protect, bring, up, mere, peasant, mind, sentiment
Louisa Stuart Costello, Béarn and the Pyrenees · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
It may be a thread of connexion with those stores of precious materials obtained by Walpole from the widow of that persevering investigator George Virtue.
Từ trong câu: precious, investigator, material, store, thread, connection, connexion, obtain
Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 134, May 22, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The citizen made a fresh pause and continued, “I have a wife who is seamstress to the queen, monsieur, and who is not deficient in either virtue or beauty.
Từ trong câu: deficient, citizen, make, fresh, pause, continue, wife, queen
Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng virtue
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ virtue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virtue trong kho câu?
- Kho câu có 783 câu có từ virtue hoặc các dạng của từ, trích từ 507 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ virtue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virtue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 295 câu, rồi Bậc B2 với 253 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virtue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virtue: Câu phủ định (112 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (86 câu), Quá khứ đơn (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.