E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “virtue”

628 câu thật có từ virtue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: virtue nghĩa là đức hạnh. virtue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of doing what is right and avoiding what is wrong. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ virtue

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Many leaders’ character and actions serve as examples of how character-based virtues work.

    Từ trong câu: serve, many, leader, character, action, example, base, virtue

    «Ethical Principles and Responsible Decision-Making», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng virtue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cardinal virtue341 lần
domestic virtue343 lần
virtue of necessity346 lần
christian virtue378 lần
moral virtue279 lần
paths of virtue172 lần
manly virtue167 lần
heroic virtue155 lần
jimmy virtue138 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ virtue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virtue trong kho câu?
Kho câu có 628 câu có từ virtue hoặc các dạng của từ, trích từ 448 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ virtue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virtue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 249 câu, rồi Bậc B2 với 198 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virtue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virtue: Câu phủ định (82 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (65 câu), can và could (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.