Câu tiếng Anh có từ “unselfish”
99 câu thật có từ unselfish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unselfish nghĩa là không ích kỷ. unselfish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disregarding your own advantages and welfare over those of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unselfish
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Hunt, in accepting Byron's offer, was actuated by motives both selfish and unselfish.
Từ trong câu: unselfish, hunt, accept, offer, motive, selfish
Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The word has been transformed by service and unselfish devotion to duty.
Từ trong câu: unselfish, word, transform, service, devotion, duty
Edith May Bertels Thomas, Mary at the Farm and Book of Recipes Compiled During Her Visit Among the "Pennsylvania Germans". Nguồn: Project Gutenberg #13545. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The good work and unselfish attention given to all motorists by Patrolman Foord was recognised by the meeting. . . .
Từ trong câu: unselfish, good, work, attention, give, motorist, recognise, meet
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Bolivar Laing Osburne/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449340 (bản sửa đổi 4114408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This spiritual growth can only be attained by the practice of the law of love, manifesting itself in unselfish service in the interests of others.
Từ trong câu: unselfish, spiritual, growth, attain, practice, law, love, itself
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unselfish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unselfish devotion | 163 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unselfish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unselfish trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ unselfish hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unselfish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unselfish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unselfish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unselfish: Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.