Câu tiếng Anh có từ “unselfish”
99 câu thật có từ unselfish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unselfish nghĩa là không ích kỷ. unselfish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disregarding your own advantages and welfare over those of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unselfish
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Her heart swelled with a rapture that was above pride, for it was unselfish.
Từ trong câu: rapture, unselfish, heart, swell, above, pride
Richard Dowling, Miracle Gold: A Novel (Vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It represents to us the heroism of a forlorn hope, the glory of unselfish sacrifice, the success of failure."
Từ trong câu: forlorn, unselfish, represent, hope, glory, sacrifice, success, failure
John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unselfish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unselfish devotion | 163 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unselfish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unselfish trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ unselfish hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unselfish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unselfish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unselfish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unselfish: Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.