Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unselfish”

99 câu thật có từ unselfish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unselfish nghĩa là không ích kỷ. unselfish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disregarding your own advantages and welfare over those of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unselfish

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It would be difficult to convince some farmers that his motives were unselfish.

    Từ trong câu: unselfish, difficult, convince, farmer, motive

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yes; but then I am not unselfish, for it would be delightful for me to have Cecil in my room."

    "Có; nhưng tôi không phải là người ích kỷ, vì tôi sẽ rất vui nếu có Cecil trong phòng mình.”

    Từ trong câu: unselfish, yes, delightful, room

    L. T. Meade, Girls New and Old. Nguồn: Project Gutenberg #45659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why, it would really be being unselfish to go away and be happy for a little, because we would come back so much nicer.

    Từ trong câu: unselfish, really, go, away, happy, little, because, come

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unselfish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unselfish devotion163 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unselfish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unselfish trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ unselfish hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unselfish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unselfish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unselfish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unselfish: Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.