Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unoccupied”

97 câu thật có từ unoccupied hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unoccupied nghĩa là không có người ở. unoccupied là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not held or filled or in use. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unoccupied

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • For the moment, the place was furnished but unoccupied except for a security guard, a part of Bartlett's personal staff.

    Từ trong câu: unoccupied, moment, place, furnish, except, security, guard, part

    Thomas Hoover, Syndrome. Nguồn: Project Gutenberg #34321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The largest unoccupied field to-day is the fuel gas field, and who should step in and supply this demand?

    Từ trong câu: unoccupied, fuel, large, field, day, gas, step, supply

    Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A third one, on the other side, still unoccupied, was surrounded by a group waiting the moment of sale to begin.

    Từ trong câu: unoccupied, third, side, still, surround, group, wait, moment

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 455 Volume 18, New Series, September 18, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #23226. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unoccupied

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unoccupied trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ unoccupied hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unoccupied xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unoccupied gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unoccupied?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unoccupied: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.