Câu tiếng Anh có từ “unoccupied”
98 câu thật có từ unoccupied hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unoccupied nghĩa là không có người ở. unoccupied là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not held or filled or in use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unoccupied
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If there is too much space, the puppy might use the unoccupied end for wastes.
Từ trong câu: unoccupied, much, space, puppy, use, end, waste
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Dog Care and Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102251 (bản sửa đổi 4091592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They stopped before entering to look around that they might be sure the place was unoccupied.
Từ trong câu: unoccupied, stop, enter, look, around, sure, place
Carol Norton, The Phantom Yacht. Nguồn: Project Gutenberg #44401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are still a few unoccupied niches and cornices, which some day may yet be peopled with other figures as gaunt.
Từ trong câu: unoccupied, niche, still, day, people, figure
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You are rich and unoccupied, so that it might be abundant.
Từ trong câu: so, unoccupied, abundant, might, rich
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unoccupied
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unoccupied trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ unoccupied hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unoccupied xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unoccupied gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unoccupied?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unoccupied: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.