Câu tiếng Anh có từ “unoccupied”
98 câu thật có từ unoccupied hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unoccupied nghĩa là không có người ở. unoccupied là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not held or filled or in use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unoccupied
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Mr. Richard Gilbert, lawyer, of New York, entering five minutes before starting time, found just one seat unoccupied near the door.
Từ trong câu: unoccupied, mr, lawyer, new, enter, five, minute, start
May Agnes Fleming, Norine's Revenge, and, Sir Noel's Heir. Nguồn: Project Gutenberg #33664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We sat down at last in the crowded circle at Florian’s, finding an unoccupied table among those that were ranged in the square.
Từ trong câu: unoccupied, circle, finding, crowded, square, range, crowd, among
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unoccupied
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unoccupied trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ unoccupied hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unoccupied xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unoccupied gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unoccupied?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unoccupied: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.