Câu tiếng Anh có từ “unoccupied”
98 câu thật có từ unoccupied hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unoccupied nghĩa là không có người ở. unoccupied là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not held or filled or in use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unoccupied
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He continued to treat the ground on which Austen was standing as unoccupied.
Từ trong câu: unoccupied, continue, treat, ground, stand
Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Not so; they were the Boers who, to their astonishment, had found the summit unoccupied, and were burying the dead and collecting the wounded.
Từ trong câu: unoccupied, astonishment, find, summit, bury, dead, collect, wound
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Number thirty-one was fortuitously vacant – unoccupied since first built... providing just the sort of living space he was looking for.
Từ trong câu: vacant, unoccupied, number, thirty, since, first, build, provide
«Suburban Hearth and Home/A Homely Welcome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240392 (bản sửa đổi 4418352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unoccupied
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unoccupied trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ unoccupied hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unoccupied xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unoccupied gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unoccupied?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unoccupied: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.