Câu tiếng Anh có từ “united”
139 câu thật có từ united hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: united nghĩa là thống nhất. united là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by unity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ united
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
To satisfy me, those characters must be united.
Từ trong câu: unite, united, satisfy, character
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The united vastness and distinctness of this view so struck him, that he no longer asked if he might shake hands with me, but said he really must,—and did.
Từ trong câu: unite, united, view, strike, long, ask, shake, hand
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Unfortunately,” said Athos, “he whom we send must possess in himself alone the four qualities united.”
Từ trong câu: unfortunately, unite, united, send, possess, himself, alone, four
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have united for their ease what they must divide for mine.
Từ trong câu: divide, unite, ease, united, mine
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For these the Colonies or United States must now have a demand to the amount of some millions sterling.
Từ trong câu: amount, unite, demand, united, colony, state, now
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even if we have to carry them to General Gaines and the United States troops, we must protect them, first of all.
Từ trong câu: protect, must, unite, carry, general, united, state, troop
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ united
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ united trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ united hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ united xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ united gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ united?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ united: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.