Câu tiếng Anh có từ “unintelligible”
108 câu thật có từ unintelligible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unintelligible nghĩa là không thể hiểu được. unintelligible là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: poorly articulated or enunciated, or drowned by noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unintelligible
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Letters which had been quite unintelligible at the time, showed that there was an alarm over the ridiculous subject.
Từ trong câu: unintelligible, alarm, letter, quite, time, show, ridiculous, subject
Duff Macdonald, Africana; or, the heart of heathen Africa, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Pyncheon Elm, moreover, with what foliage the September gale had spared to it, whispered unintelligible prophecies.
Từ trong câu: gale, unintelligible, spare, september, moreover, whisper
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To Fanny, however, who had known too much opposition all her life to find any charm in it, all this was unintelligible.
Từ trong câu: charm, unintelligible, however, know, much, opposition, life, find
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unintelligible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unintelligible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unintelligible trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ unintelligible hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unintelligible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unintelligible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unintelligible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unintelligible: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.