Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unexceptionally”

17 câu thật có từ unexceptionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unexceptionally nghĩa là một cách bình thường, không có gì nổi bật khác lạ. unexceptionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an ordinary, typical, or unremarkable manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unexceptionally

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are several infections, believed to be specific, observed among domestic mammals and birds but their actual individuality has hardly been unexceptionally proved.

    Từ trong câu: unexceptionally, several, infection, believe, specific, observe, among, domestic

    Herbert Fox, Disease in captive wild mammals and birds. Nguồn: Project Gutenberg #76817. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They bear an unexceptionally mild character, both amongst the French and Americans, having always abstained, as they say, from offering any injury to the whites.

    Từ trong câu: unexceptionally, bear, mild, character, amongst, always, offer, injury

    Thomas Nuttall, A journal of travels into the Arkansa Territory. Nguồn: Project Gutenberg #77978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though a northern bird, it does not unexceptionally repair to high latitudes, but in summer remains to breed in Scotland and the northern counties of England.

    Từ trong câu: unexceptionally, though, northern, bird, repair, high, summer, remain

    C. A. Johns, British Birds in Their Haunts. Nguồn: Project Gutenberg #38077. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the back of Miss Coppinger's mind was the wish, that she trampled on whenever it stirred, that the Mangans had been less unexceptionally kind and Good Samaritan-like.

    Từ trong câu: unexceptionally, back, miss, mind, wish, whenever, stir, less

    E. Oe. Somerville, Mount Music. Nguồn: Project Gutenberg #14025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexceptionally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexceptionally trong kho câu?
Kho câu có 17 câu có từ unexceptionally hoặc các dạng của từ, trích từ 17 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unexceptionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexceptionally gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 8 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexceptionally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexceptionally: Quá khứ hoàn thành (3 câu), There is và there are (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.