Câu tiếng Anh có từ “unexceptionally”
17 câu thật có từ unexceptionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unexceptionally nghĩa là một cách bình thường, không có gì nổi bật khác lạ. unexceptionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an ordinary, typical, or unremarkable manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unexceptionally
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Her face was rather unexceptionally pretty, a sort of nice-girl-next-door face.
Từ trong câu: unexceptionally, face, rather, pretty, sort, nice, girl, next
Randall Garrett, A Spaceship Named McGuire. Nguồn: Project Gutenberg #24198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His very entrance into a room seemed to bring the Lord nearer, and his looks, words and conduct unexceptionally revealed the power and beauty of Christ.
Từ trong câu: unexceptionally, entrance, room, seem, bring, near, look, word
Lillias H. Underwood, Fifteen Years Among the Top-Knots; Or, Life in Korea. Nguồn: Project Gutenberg #50609. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexceptionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexceptionally trong kho câu?
- Kho câu có 17 câu có từ unexceptionally hoặc các dạng của từ, trích từ 17 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unexceptionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexceptionally gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 8 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexceptionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexceptionally: Quá khứ hoàn thành (3 câu), There is và there are (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.