Câu tiếng Anh có từ “undergraduate”
126 câu thật có từ undergraduate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undergraduate nghĩa là đại học. undergraduate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a university student who has not yet received a first degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undergraduate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As well as undergraduate teaching, it is one of the largest research universities in the country.
Từ trong câu: undergraduate, well, teach, large, research, university, country
«University College London», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168289 (bản sửa đổi 10995442) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I believe it is not too bold to say that they represent the highest level of undergraduate thinking and speaking.
Từ trong câu: undergraduate, believe, bold, represent, high, level, think, speak
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Excellent Latin!” cried one of the undergraduates, who, however, had not the slightest conception of a single word.
Từ trong câu: conception, excellent, cry, undergraduate, however, slight, single, word
Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng undergraduate
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| undergraduate majors | 11 lần |
| undergraduate students | 161 lần |
| undergraduate psychology | 21 lần |
| undergraduate courses | 27 lần |
| undergraduate graduate | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undergraduate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undergraduate trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ undergraduate hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undergraduate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undergraduate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undergraduate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undergraduate: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.