Câu tiếng Anh có từ “undergraduate”
122 câu thật có từ undergraduate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undergraduate nghĩa là đại học. undergraduate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a university student who has not yet received a first degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undergraduate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Cognitive dissonance and undergraduate nursing students’ knowledge of, and attitudes about, smoking.
Từ trong câu: undergraduate, cognitive, nurse, student, knowledge, attitude, smoke
«The Factors that Determine Success in Attitude Change Programs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=71557 (bản sửa đổi 2770116). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The undergraduate nodded in a cynical, melancholy way.
Từ trong câu: undergraduate, melancholy, cynical, way
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed it is the only education that helps abundantly not only the graduates, but also those unfortunate legions that drop out while yet undergraduates.
Từ trong câu: undergraduate, indeed, education, help, abundantly, graduate, unfortunate, legion
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng undergraduate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| undergraduate majors | 11 lần |
| undergraduate students | 161 lần |
| undergraduate psychology | 21 lần |
| undergraduate courses | 27 lần |
| undergraduate graduate | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undergraduate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undergraduate trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ undergraduate hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undergraduate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undergraduate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undergraduate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undergraduate: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.