Câu tiếng Anh có từ “undergraduate”
122 câu thật có từ undergraduate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undergraduate nghĩa là đại học. undergraduate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a university student who has not yet received a first degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undergraduate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Cranbrook's own accomplishments were not of the kind which is highly appreciated among undergraduates.
Thành tích của Cranbrook không thuộc loại được sinh viên đại học đánh giá cao.
Từ trong câu: undergraduate, accomplishment, kind, highly, appreciate, among
Hjalmar Hjorth Boyesen, Ilka on the Hill-Top and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two of the modules which I lectured (to undergraduates and post-graduates) were on communication skills.
Từ trong câu: undergraduate, module, lecture, post, graduate, communication, skill
«Communication Skills Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386002 (bản sửa đổi 4413905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The respect and esteem in which he is held by the graduates and undergraduates are most noteworthy.
Từ trong câu: undergraduate, respect, hold, graduate
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This new tower was built to hold the twelve bells which form the famous Christ Church peal, some twenty years after his entrance as an undergraduate.
Từ trong câu: undergraduate, new, tower, build, hold, twelve, bell, form
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng undergraduate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| undergraduate majors | 11 lần |
| undergraduate students | 161 lần |
| undergraduate psychology | 21 lần |
| undergraduate courses | 27 lần |
| undergraduate graduate | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undergraduate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undergraduate trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ undergraduate hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undergraduate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undergraduate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undergraduate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undergraduate: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.