Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “treachery”

150 câu thật có từ treachery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: treachery nghĩa là sự phản bội. treachery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: betrayal of a trust. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ treachery

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This place will have to be garrisoned by American soldiers to protect our rear from treachery.

    Từ trong câu: treachery, place, soldier, protect, rear

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For that must be attributed to wholesale treachery from one end of the country to the other.

    Từ trong câu: treachery, attribute, end, country

    Charles Reginald Haines, Christianity and Islam in Spain, A.D. 756-1031. Nguồn: Project Gutenberg #15262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is cruel to ordain us to love, if love must end in disappointment and treachery!

    Thật là tàn nhẫn khi bắt chúng ta phải yêu nếu tình yêu phải kết thúc trong thất vọng và phản bội!

    Từ trong câu: ordain, cruel, love, end, disappointment, treachery

    Marie Corelli, The Life Everlasting: A Reality of Romance. Nguồn: Project Gutenberg #4251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was now no longer time for disguise, deceit, or treachery; peace must be made, or Ava would be captured.

    Từ trong câu: deceit, now, long, time, disguise, treachery, peace, make

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng treachery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
basest treachery36 lần
infamous treachery45 lần
blackest treachery32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ treachery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treachery trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ treachery hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ treachery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treachery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treachery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treachery: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.