Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “topographically”

32 câu thật có từ topographically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: topographically nghĩa là về mặt địa hình. topographically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to topography. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ topographically

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Topographically, the position of the Wasps’-nest is perfectly well-known; but direct access has become impossible.

    Từ trong câu: topographically, position, wasp, nest, perfectly, well, know, direct

    Jean-Henri Fabre, The Mason-Wasps. Nguồn: Project Gutenberg #66854. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These data are beautifully and clearly expressed by a long (topographically) drawn note from an E flat clarionet.

    Từ trong câu: topographically, data, beautifully, clearly, express, long, draw, note

    Marshall P., 1859-1915 [Editor] Wilder, The Wit and Humor of America, Volume V. (of X.). Nguồn: Project Gutenberg #19323. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It topographically appears as two circular stone structures with paths spiraling up their sides and a wooden bridge spanning the gap between them.

    Về mặt địa hình, nó trông giống như hai cấu trúc đá hình tròn với những con đường xoắn ốc lên hai bên và một cây cầu gỗ bắc qua khoảng trống giữa chúng.

    Từ trong câu: topographically, appear, circular, stone, structure, path, up, side

    «Zelda franchise strategy guide/Locations/Spectacle Rock», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445382 (bản sửa đổi 4650266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The chasm that furrowed between and, topographically, held these two warring communities apart, sunk its rock-lined bed sheer two hundred feet below.

    Từ trong câu: topographically, hold, war, community, apart, sink, rock, line

    Everett MacDonald, The Red Debt: Echoes from Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #36047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ topographically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ topographically trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ topographically hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ topographically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ topographically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ topographically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ topographically: Hiện tại hoàn thành (2 câu), Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.