Câu tiếng Anh có từ “tin”
302 câu thật có từ tin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tin nghĩa là thiếc. tin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a silvery malleable metallic element that resists corrosion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tin
Danh sách câu dẫn chứng (302 câu)
His culinary utensils were confined to a frying-pan, a small iron pot, tin cups and plates, knife, fork, and spoon.
Từ trong câu: culinary, utensil, spoon, confine, fry, pan, small, iron
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Ann shambled in her untied, dew-wet shoes to the fireplace and poured out a cup of coffee from a tin pot on the coals.
Từ trong câu: shamble, untie, wet, shoe, fireplace, pour, out, cup
Will N. Harben, Ann Boyd: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng tin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tin trong kho câu?
- Kho câu có 302 câu có từ tin hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tin: Quá khứ đơn (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.