Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tighten”

152 câu thật có từ tighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tighten nghĩa là thắt chặt. tighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make tight or tighter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tighten

Danh sách câu dẫn chứng (152 câu)

  • They are often hired as part-time instructors especially at universities and colleges with tightening budgets.

    Từ trong câu: hire, often, part, time, instructor, especially, university, college

    «Professor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3007 (bản sửa đổi 10892210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We regularly hear about the great "information age" we live in, while seeing the tightening of laws relating to dissemination of information.

    Từ trong câu: dissemination, regularly, hear, great, information, age, live, see

    Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2009). Nguồn: Project Gutenberg #31632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tighten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tighten the girths61 lần
tighten the reins49 lần
noose tighten25 lần
grasp tighten85 lần
tighten the girth20 lần
fingers tighten185 lần
tighten the noose23 lần
grip tighten40 lần
clasp tighten32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tighten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tighten trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ tighten hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tighten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tighten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tighten: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.