Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thick”

1.053 câu thật có từ thick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thick nghĩa là dày. thick là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not thin; of a specific thickness or of relatively great extent from one surface to the opposite usually in the smallest of the three solid dimensions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thick

Danh sách câu dẫn chứng (1.053 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng thick nằm ở trang từ điển: thick đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thick trong kho câu?
Kho câu có 1.053 câu có từ thick hoặc các dạng của từ, trích từ 681 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 329 câu, rồi Bậc B2 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.