Câu tiếng Anh có từ “thick”
1.053 câu thật có từ thick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thick nghĩa là dày. thick là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not thin; of a specific thickness or of relatively great extent from one surface to the opposite usually in the smallest of the three solid dimensions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thick
Danh sách câu dẫn chứng (1.053 câu)
The scanty, wet-looking grey hair, by which I remembered him, was almost gone; and the thick veins in his bald head were none the more agreeable to look at.
Từ trong câu: vein, bald, wet, look, gray, hair, remember, almost
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Therefore, not to mention his clothes, which had seen three months’ service in mire and dust, and his thick uncombed hair, the surface of his face and hands was dismally beclouded.
Từ trong câu: surface, dismally, therefore, mention, clothes, see, month, service
Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“No, I think of sinking this engine in the earth alone, binding it with hoops of wrought iron, and finally surrounding it with a thick mass of masonry of stone and cement.
Từ trong câu: bind, think, sink, engine, earth, alone, iron, finally
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng thick nằm ở trang từ điển: thick đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thick trong kho câu?
- Kho câu có 1.053 câu có từ thick hoặc các dạng của từ, trích từ 681 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 329 câu, rồi Bậc B2 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.