Câu tiếng Anh có từ “tenderly”
177 câu thật có từ tenderly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tenderly nghĩa là dịu dàng. tenderly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with tenderness; in a tender manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tenderly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He spoke to such kindly and tenderly, but he also spoke forcibly in commending that reason which must regulate piety, as it regulates human life.
Từ trong câu: tenderly, speak, kindly, commend, reason, regulate, piety, human
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tenderly as they tried to break it, she fainted away, and had to be nursed back to life and diligently cared for.
Từ trong câu: diligently, tenderly, try, break, faint, away, nurse, back
Emily Sarah Holt, Earl Hubert's Daughter The Polishing of the Pearl - A Tale of the 13th Century. Nguồn: Project Gutenberg #24085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Must you go now?" she said tenderly, as he stood hesitant and shamed.
Từ trong câu: hesitant, go, now, tenderly, stand
Louis Joseph Vance, The False Faces: Further Adventures from the History of the Lone Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #9908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tenderly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tenderly embraced | 187 lần |
| tenderly embracing | 124 lần |
| tenderly attached | 222 lần |
| tenderly nurtured | 80 lần |
| tenderly nursed | 72 lần |
| tenderly cared | 141 lần |
| tenderly loved | 387 lần |
| tenderly stroking | 57 lần |
| tenderly kissed | 166 lần |
| tenderly kissing | 75 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenderly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenderly trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ tenderly hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tenderly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenderly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenderly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenderly: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.