Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “technical”

381 câu thật có từ technical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: technical nghĩa là kỹ thuật. technical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to technique or proficiency in a practical skill. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The second part focuses on raising technical understanding and methods to find and compare suitable products.

    Từ trong câu: technical, second, part, focus, raise, understand, method, find

    «ICT4 Elderly/Suitable product and service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411187 (bản sửa đổi 3829439). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The customer can answer question by question and refer technical matters to the experts in written form.

    Từ trong câu: technical, customer, answer, question, refer, matter, expert, write

    «Technical writing/Requirements Discovering Customer Goals EE», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88336 (bản sửa đổi 2112749). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A customer uses an online support chat system to get help with a technical product.

    Từ trong câu: chat, customer, use, online, support, system, get, help

    «Usability for Nerds/Surveys, Questionnaires, Forms and Option lists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301753 (bản sửa đổi 2678256). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These problems have all got solutions, and modern young farmers usually have a good technical education.

    Từ trong câu: solution, modern, problem, get, young, farmer, usually, good

    «Farming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19 (bản sửa đổi 10996233). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng technical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • technical expertise85 lần
  • technical skills124 lần
  • socio technical52 lần
  • technical details210 lần
  • technical aspects90 lần
  • technical terms293 lần
  • tutorials of technical43 lần
  • technical problems133 lần
  • technical analysis103 lần
  • launceston technical38 lần
  • technical college187 lần
  • technical specifications39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ technical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ technical trong kho câu?
Kho câu có 381 câu có từ technical hoặc các dạng của từ, trích từ 331 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ technical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ technical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 155 câu, rồi Bậc C1 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ technical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ technical: Câu phủ định (38 câu), can và could (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.