Câu tiếng Anh có từ “tanned”
101 câu thật có từ tanned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tanned nghĩa là rám nắng. tanned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of skin) having a tan color from exposure to the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tanned
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A child laughs at piety; his or her relations to parents are tanned by 'sense'!
Một đứa trẻ cười nhạo lòng đạo đức; mối quan hệ của anh ấy hoặc cô ấy với cha mẹ bị rám nắng bởi 'ý thức'!
Từ trong câu: tanned, piety, child, laugh, relation, parent, sense
Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is burned by sun and tanned by wind until he is almost as red as his parishioners.
Từ trong câu: tanned, burn, sun, wind, until, almost, red
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If her cheeks had something of the rosy hue of health, cheeks, and arms, too, were well tanned by frequent exposure to the sun.
Từ trong câu: tanned, cheek, something, rosy, health, arm, well, frequent
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tanned
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tanned
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tanned trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ tanned hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tanned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tanned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tanned?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tanned: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.