Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tame”

187 câu thật có từ tame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tame nghĩa là thuần hóa. tame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: flat and uninspiring. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tame

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • What is surprising is, that he should have been able to control men, who are so much harder to tame.

    Từ trong câu: tame, surprise, able, control, man, much, hard

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You’re simply a blundering fool, and ought to have a month or two on the mill to tame ye,” cried Peace.

    Từ trong câu: mill, tame, simply, fool, ought, month, you, cry

    Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Then I should say, with submission, that the way to tame a lion is not by gorging him, but daunting.

    Từ trong câu: daunting, submission, way, tame, lion, daunt

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Harold : the Last of the Saxon Kings: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tame

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tame elephants63 lần
tame pigeons35 lần
tame rabbits35 lần
tame goats34 lần
tame cat103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tame

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tame trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ tame hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tame?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tame: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.