Câu tiếng Anh có từ “suitcase”
85 câu thật có từ suitcase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suitcase nghĩa là va li. suitcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a portable rectangular container for carrying clothes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suitcase
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Seems like they are designed by Teneiro, but not one suitcase has ever been sold.
Từ trong câu: suitcase, seem, like, design, ever, sell
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Airlines/Part 2-1 - Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433894 (bản sửa đổi 3927027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Two more suitcases with have been found on the train.
Từ trong câu: suitcase, find, train
«Bombing on train from India to Pakistan kills at least 68», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60864 (bản sửa đổi 4814710). · English Wikinews · CC BY 2.5
He bought a watch, a suitcase, and nicer glasses, which have become the most essential items of his life.
Từ trong câu: suitcase, buy, watch, nice, glass, become, essential, item
«NAU-POS254-Radical challenges to Enlightenment Ideologies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82339 (bản sửa đổi 2722207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So that the number of suitcases you have indicated were those that were eventually checked and taken by Lee Harvey Oswald to New Orleans.
Từ trong câu: check, eventually, suitcase, number, indicate, take, new
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you unloaded Marina's things and the baby's things, did this subtract one suitcase from this number you have indicated?
Từ trong câu: subtract, unload, thing, suitcase, number, indicate
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suitcase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suitcase trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ suitcase hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suitcase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suitcase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suitcase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suitcase: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.