E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suitcase”

80 câu thật có từ suitcase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suitcase nghĩa là va li. suitcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a portable rectangular container for carrying clothes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suitcase

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The station was evacuated and cordoned off because of two suspicious suitcases found at the station.

    Từ trong câu: suspicious, cordon, station, evacuate, off, because, suitcase, find

    «Man arrested in connection with July 21 London bomb attempts», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=16299 (bản sửa đổi 4811255). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suitcase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suitcase trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ suitcase hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suitcase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suitcase gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suitcase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suitcase: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.