Câu tiếng Anh có từ “subsistence”
123 câu thật có từ subsistence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subsistence nghĩa là sinh kế. subsistence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: minimal (or marginal) resources for subsisting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subsistence
Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)
In the first place, we remark, in vindication of this statement, that it is impossible that any substance could really exist without a subsistence.
Từ trong câu: vindication, first, place, remark, statement, impossible, substance, really
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No danger is there of sons or daughters being obliged to quit their homes and roam over foreign lands for a precarious and beggarly subsistence.
Từ trong câu: roam, danger, son, daughter, oblige, quit, home, foreign
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Only a rough approximation of the truth can be reached from the scanty data available and from a general knowledge of Indian methods of subsistence.
Từ trong câu: approximation, rough, truth, reach, data, available, general, knowledge
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subsistence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsistence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsistence trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ subsistence hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subsistence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsistence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsistence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsistence: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.