Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subsidize”

109 câu thật có từ subsidize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subsidize nghĩa là trợ cấp. subsidize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: support through subsidies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subsidize

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Today, there is usually only one and it runs as a subsidized, regulated monopoly.

    Từ trong câu: subsidize, today, usually, run, regulate, monopoly

    «Principles of Microeconomics/Regulating Natural Monopolies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387261 (bản sửa đổi 3289054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I had to learn exactly who was subsidizing her machinations and there was no possibility of obtaining the clew from her.

    Từ trong câu: subsidize, learn, exactly, possibility, obtain

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mail-steamers, subsidized by the Government, left the capital every fortnight for the different islands, and there was a quarterly Pacific Mail Service to the Ladrone Islands.

    Từ trong câu: subsidize, quarterly, mail, government, leave, capital, every, fortnight

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there was now seen the curious spectacle of two companies (the Mitsubishi and the Union Transport) competing in the same waters and both subsidized by the treasury.

    Từ trong câu: subsidize, now, see, curious, spectacle, company, union, transport

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subsidize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subsidize housing9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsidize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsidize trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ subsidize hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subsidize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsidize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsidize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsidize: Câu phủ định (10 câu), Câu bị động có by (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.