Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subsidize”

109 câu thật có từ subsidize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subsidize nghĩa là trợ cấp. subsidize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: support through subsidies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subsidize

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • At the same time, English whaling had been government subsidized and could undercut competition.

    Từ trong câu: subsidize, time, whale, government, competition

    James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the fragments of his broken fortunes the captive of the Tower had managed to fit out or subsidize expeditions at intervals to both.

    Từ trong câu: subsidize, fragment, break, fortune, captive, tower, manage, fit

    W. Stebbing, Sir Walter Ralegh: A Biography. Nguồn: Project Gutenberg #25029. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Capps, a citizen of Accomack, had proposed that if the Colony would subsidize him he would undertake to supply it with salt from evaporated sea water.

    Từ trong câu: subsidize, mr, citizen, propose, colony, undertake, supply, salt

    James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subsidize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subsidize housing9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsidize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsidize trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ subsidize hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subsidize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsidize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsidize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsidize: Câu phủ định (10 câu), Câu bị động có by (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.