E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subsidize”

108 câu thật có từ subsidize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subsidize nghĩa là trợ cấp. subsidize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: support through subsidies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subsidize

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If yes, should they be subsidized to the extent that truckers are being subsidized indirectly ?

    Từ trong câu: subsidize, yes, extent, indirectly

    «Transportation Economics/Ownership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173350 (bản sửa đổi 4661780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But I should imagine, in the absence of other evidence, that her brother subsidises her.”

    Từ trong câu: subsidize, imagine, absence, evidence, brother

    Henry Harland, The Royal End: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #51980. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should not subsidize nor penalize immigrants.

    Từ trong câu: subsidize, penalize, immigrant

    «Dale Ogden, 2010 California gubernatorial candidate, talks with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=177523 (bản sửa đổi 4816528). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Soon enough, I got a 'goonish absurdism' from the editor asking why action should not be taken against Mr Visvas Paul for 'subsidising' work.

    Từ trong câu: subsidize, soon, enough, get, editor, ask, action, take

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subsidize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subsidize housing9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsidize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsidize trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ subsidize hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subsidize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsidize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsidize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsidize: Câu phủ định (10 câu), Câu bị động có by (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.