E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sprout”

123 câu thật có từ sprout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sprout nghĩa là nảy mầm. sprout là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: produce buds, branches, or germinate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sprout

Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)

  • How many lettuce plants will she be able to eat if all her seeds sprout and grow in to adults lettuce plants?

    Từ trong câu: lettuce, many, plant, able, eat, seed, sprout, grow

    «Learning theories in practice/Constructivism/Math», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107170 (bản sửa đổi 1286588). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The clay should give good structure, then break apart when the seed sprouts.

    Từ trong câu: clay, give, good, structure, break, apart, seed, sprout

    «Hydroculture/Horticultural aquaponics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136687 (bản sửa đổi 2146317). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • After wandering in the woods several days they abandoned the boat and subsisted for days on basswood sprouts and raspberries.

    Từ trong câu: raspberry, wander, wood, several, day, abandon, boat, subsist

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sprout

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brussels sprout57 lần
alfalfa sprout13 lần
bean sprout14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprout trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ sprout hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sprout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sprout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprout: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.