Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “specialise”

90 câu thật có từ specialise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: specialise nghĩa là chuyên môn hóa. specialise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: devote oneself to a special area of work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ specialise

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Unlike the schooling they have done before, the courses at university are specialised.

    Từ trong câu: specialise, unlike, school, course, university

    «University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=884 (bản sửa đổi 10940489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But in Christianity we have not specialised so far.

    Từ trong câu: specialise, far

    John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Workers have specialised jobs, for instance, fitting wheels.

    Từ trong câu: specialise, worker, job, instance, fit, wheel

    «GCSE Business Studies/What is Production?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375772 (bản sửa đổi 3256825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is, indeed, so well established that to specialise particular instances where it has been observed would be a needless undertaking.

    Từ trong câu: specialise, indeed, well, establish, particular, instance, observe, needless

    E. D. Morel, Affairs of West Africa. Nguồn: Project Gutenberg #75580. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Within the service there has been repeated formation of distinct branches or 'schools,' such as the further specialised specialist gunnery and torpedo sections.

    Từ trong câu: specialise, service, repeat, formation, distinct, branch, school, further

    Cyprian, Sir Bridge, Sea-Power and Other Studies. Nguồn: Project Gutenberg #10694. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The increasing development of specialised areas for particular types of contract has led to some discussion as to whether this general part should be abolished.

    Sự phát triển ngày càng tăng của các lĩnh vực chuyên biệt cho các loại hợp đồng cụ thể đã dẫn đến một số cuộc thảo luận về việc liệu phần chung này có nên được bãi bỏ hay không.

    Từ trong câu: specialise, specialize, increase, development, area, particular, type, contract

    «English Contract Law/temporary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382834 (bản sửa đổi 3208469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ specialise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specialise trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ specialise hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ specialise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specialise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specialise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specialise: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.