Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “specialise”

90 câu thật có từ specialise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: specialise nghĩa là chuyên môn hóa. specialise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: devote oneself to a special area of work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ specialise

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Essentially you have to make specialised a text file available on your website.

    Từ trong câu: specialise, essentially, make, text, file, available, website

    «Video Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23805 (bản sửa đổi 4642367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This must become so more and more in proportion as work is specialised, and vitalises an ever smaller part of the individual's powers.

    Từ trong câu: specialise, become, proportion, work, ever, small, part, power

    Rudolf Eucken, Ethics and Modern Thought: A Theory of Their Relations. Nguồn: Project Gutenberg #43405. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ specialise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specialise trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ specialise hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ specialise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specialise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specialise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specialise: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.