Câu tiếng Anh có từ “smattering”
46 câu thật có từ smattering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smattering nghĩa là đập phá. smattering là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small number or amount. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smattering
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A smattering of Latin was necessary, along with Math, even for the elementary schools which sprang up in some cities.
Từ trong câu: smattering, necessary, math, even, elementary, school, spring, up
«US History/European History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1416 (bản sửa đổi 4413373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For he had some sort of smattering of English literature which a Public School boy has no business to possess.
Từ trong câu: smattering, sort, literature, public, school, boy, business, possess
Arthur Machen, The Secret Glory. Nguồn: Project Gutenberg #35637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is curious that he should ever have seen fit to study, so as to acquire even the smattering of knowledge which he has.
Thật tò mò rằng lẽ ra anh ta phải học tập để có thể tiếp thu được ngay cả những kiến thức sơ sài mà anh ta có.
Từ trong câu: smattering, curious, ever, see, fit, study, acquire, even
Metta Victoria Fuller Victor, The Dead Letter: An American Romance. Nguồn: Project Gutenberg #46708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smattering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smattering trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ smattering hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smattering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smattering gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smattering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smattering: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.