Câu tiếng Anh có từ “smattering”
42 câu thật có từ smattering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smattering nghĩa là đập phá. smattering là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small number or amount. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smattering
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Nothing is easier than to get a decent smattering of Cree, although the construction of the language is extremely intricate.
Từ trong câu: smattering, nothing, easy, get, decent, although, construction, language
William Fitzwilliam, Viscount Milton, The North-West Passage by land Being the narrative of an expedition from the Atlantic to the Pacific, undertaken with the view of exploring a route across the continent to British Columbia through British territory, by one of the northern passes in the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #69759. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smattering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smattering trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ smattering hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smattering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smattering gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smattering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smattering: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.