Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smattering”

46 câu thật có từ smattering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smattering nghĩa là đập phá. smattering là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small number or amount. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smattering

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A Canadian who had picked up a smattering of German acted as interpreter.

    Từ trong câu: smattering, pick, up, act, interpreter

    George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had gotten a goodly smattering of education some way and was intent on being a lawyer.

    Từ trong câu: smattering, get, education, way, intent, lawyer

    Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 03 Little Journeys to the Homes of American Statesmen. Nguồn: Project Gutenberg #13911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had picked up a smattering of education in Prague.

    Từ trong câu: smattering, pick, up, education

    J. E. Hutton, A History of the Moravian Church. Nguồn: Project Gutenberg #2099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He began life, it appears, as a shoemaker; but being a youth of some abilities and ambition, had acquired a fair knowledge of Latin and a smattering of Greek and Hebrew.

    Từ trong câu: smattering, begin, life, appear, youth, ability, ambition, acquire

    Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smattering

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smattering trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ smattering hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smattering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smattering gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smattering?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smattering: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.